DANH MỤC BỆNH DÀI NGÀY THEO THÔNG TƯ 34

Tên bệnh:
     
STTTÊN BỆNHMÃ ICD
IBệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 
1Bệnh Lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứngtừ A15 -> A 19
1.1Lao hô hấp, có xác nhận về vi trùng học và mô họcA15
1.2Lao hô hấp, không xác nhận về vi trùng học và mô họcA16
1.3Lao hệ thần kinhA17
1.4Lao các cơ quan khácA18
1.5Lao kêA19
2Di chứng do lao xương và khớpB90.2
3Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng A30, B92
3.1Phong (bệnh Hansen) A30
3.2Di chứng do phongB92
4Viêm gan vi rút B mạn tínhB18.1
5Viêm gan vi rút C mạn tínhB18.2
6Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS)B20 -> B24, Z21
6.1Bệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngB20
6.2Bệnh HIV gây u ác tínhB21
6.3Bệnh HIV dẫn đến bệnh xác định khácB22
6.4Bệnh HIV dẫn đến bệnh lý khácB23
6.5Bệnh HIV không xác địnhB24
6.6Trạng thái nhiễm virus suy giảm miễn dịch HIV không triệu chứngZ21
7Di chứng viêm não, màng não do vi khuẩn, virus, ký sinh trùngB94.1, B94.8, B94.9
7.1Di chứng viêm não do virusB94.1
7.2Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng xác định khác B94.8
7.3Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng không xác định B94.9
8Viêm màng não do nấm ( candida, cryptococcus )B37.5, B45.1
8.1Viêm màng não do candidaB37.5
8.2Nhiễm cryptococcus nãoB45.1
IIBướu tân sinh 
9Bệnh ung thư các loạiC00 -> C97, D00 -> D09
9.1Bướu ác của môiC00
9.2Bướu ác của đáy lưỡiC01
9.3Bướu ác của phần khác và không xác định của lưỡiC02
9.4Bướu ác của nướu răngC03
9.5Bướu ác của sàn miệngC04
9.6Bướu ác của khẩu cáiC05
9.7Bướu ác của phần khác và không xác định của miệngC06
9.8Bướu ác tuyến mang taiC07
9.9Bướu ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác địnhC08
9.10Bướu ác của amiđanC09
9.11Bướu ác của hầu miệngC10
9.12Bướu ác của hầu mũiC11
9.13Bướu ác của xoang lêC12
9.14Bướu ác của hạ hầuC13
9.15Bướu ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu C14
9.16Bướu ác thực quảnC15
9.17Bướu dạ dày C16
9.18Bướu ác ruột nonC17
9.19Bướu ác đại tràng C18
9.20Bướu ác của nơi nối trực tràng-sigma C19
9.21Bướu ác trực tràng C20
9.22Bướu ác của hậu môn và ống hậu mônC21
9.23Bướu ác của gan và đường mật trong ganC22
9.24Bướu ác túi mậtC23
9.25Bướu ác của phần khác và không xác định của đường mậtC24
9.26Bướu ác tụy C25
9.27Bướu ác của cơ quan tiêu hóa khác và không rõ ràngC26
9.28Bướu ác của hốc mũi và tai giữaC30
9.29Bướu ác của xoang phụC31
9.30Bướu ác thanh quản C32
9.31Bướu ác khí quản C33
9.32Bướu ác của phế quản và phổiC34
9.33Bướu ác của tuyến ứcC37
9.34Bướu ác của tim,trung thất, màng phổiC38
9.35Bướu ác của những vị trí khác và không rõ ràng của hệ hô hấp và cơ quan trong lồng ngựcC39
9.36Bướu ác của xương và sụn khớp của các chiC40
9.37Bướu ác của xương và sụn khớp ở vị trí khác và không xác địnhC41
9.38U hắc tố ác của daC43
9.39Bướu ác khác của da C44
9.40Bướu trung mạcC45
9.41Sarcom KaposiC46
9.42Bướu ác của dây thần kinh ngoại biên và của hệ thần kinh tự độngC47
9.43Bướu ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạcC48
9.44Bướu ác của mô liên kết và mô mềm khác C49
9.45Bướu ác vú C50
9.46Bướu ác âm hộC51
9.47Bướu ác âm đạo C52
9.48Bướu ác cổ tử cungC53
9.49Bướu ác thân tử cungC54
9.50Bướu ác tử cung phần không xác địnhC55
9.51Bướu ác buồng trứngC56
9.52Bướu ác của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định C57
9.53Bướu ác của nhauC58
9.54Bướu ác dương vật C60
9.55Bướu ác tuyến tiền liệtC61
9.56Bướu ác tinh hoànC62
9.57Bướu ác của cơ quan sinh dục nam khác và không xác địnhC63
9.58Bướu ác của thận ngoại trừ bồn thậnC64
9.59Bướu ác bể thậnC65
9.60Bướu ác niệm quảnC66
9.61Bướu ác bàng quangC67
9.62Bướu ác của cơ quan tiết niệu khác và không xác địnhC68
9.63Bướu ác của mắt và phần phụC69
9.64Bướu ác của màng nãoC70
9.65Bướu ác của nãoC71
9.66Bướu ác của tủy sống, dây thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương C72
9.67Bướu ác tuyến giápC73
9.68Bướu ác tuyến thượng thậnC74
9.69Bướu ác của các tuyến nội tiết khác và các cơ quan liên quanC75
9.70Bướu ác có vị trí khác và không rõ ràngC76
9.71Bướu ác thứ phát và không xác định của hạch lymphoC77
9.72Bướu ác thứ phát của cơ quan hô hấp và tiêu hóa C78
9.73Bướu ác thứ phát có vị trí khácC79
9.74Bướu ác không xác định vị trí C80
9.75Bệnh hodgkinC81
9.76U lympho dạng nang (dạng nốt) không hodgkin C82
9.77U lympho tỏa rộng, không hodgkin C83
9.78U lymphom tế bào T ở da và ngoại biênC84
9.79U lympho không hodgkin, loại khác và không xác định C85
9.80Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tínhC88
9.81Đau tủy và các bướu tương bàoC90
9.82Bệnh bạch hầu dạng lymphoC91
9.83Bệnh bạch cầu tủyC92
9.84Bệnh bạch cầu đơn nhânC93
9.85Bệnh bạch cầu khác có loại tế bào xác địnhC94
9.86Bệnh bạch cầu có loại tế bào không xác địnhC95
9.87Bướu ác khác và không xác định của hệ lympho, hệ tạo máu và mô liên quanC96
9.88Bướu ác có nhiều vị trí độc lập (nguyên phát)C97
9.89Carcinom tại chỗ của khoang miệng, thực quản và dạ dàyD00
9.90Carcinom tại chỗ của cơ quan tiêu hóa khác và không xác địnhD01
9.91Carcinom tại chỗ của tai giữa và hệ hô hấpD02
9.92U hắc tố tại chỗD03
9.93Carcinom tại chỗ của daD04
9.94Carcinom tại chỗ của vúD05
9.95Carcinom tại chỗ của tử cungD06
9.96Carcinom tại chỗ của cơ quan sinh dục khác và không xác địnhD07
9.97Carcinom tại chỗ ở vị trí khác và không xác địnhD09
10U xương lành tính có tiêu hủy xươngD16
11U không tiên lượng được tiến triển và tính chấtD37 -> D48
11.1Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của khoang miệng và cơ quan tiêu hóaD37
11.2Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngựcD38
11.3Bướu không rõ hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữD39
11.4Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục namD40
11.5Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của cơ quan tiết niệuD41
11.6Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của màng nãoD42
11.7Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của màng nãoD43
11.8Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tuyến nội tiếtD44
11.9Bướu tân sinh khác không rõ hoặc không biết tính chất của mô lympho, mô tạo huyết và mô liên quangD47
11.10Bướu tân sinh khác không rõ hoặc không biết tính chất có vị trí khác và không xác địnhD48
IIIBệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 
12Bệnh tăng hồng cầu vô cănD45
13Hội chứng loạn sản tủy xươngD46
14Xơ hóa tủyD47.1
15Bệnh ThalassemiaD56
16Các thiếu máu tan máu di truyềnD58
17Thiếu máu tan huyết tự miễn dịchD59.1
18Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchiafava)D59.5
19Suy tủy xươngD61.9
20Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A)D66
21Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B)D67
22Bệnh Von WillebrandD68.0
23Rối loạn chức năng tiểu cầuD69.1
24Ban xuất huyết giảm tiểu cầu không rõ nguyên nhân (Hội chứng Evans)D69.3
25Tăng tiểu cầu tiên phátD75.2
26Hội chứng thực bào máu liên quan đến nhiễm trùngD76.2
27Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệuD89.2
IVBệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa 
28Suy tuyến giápE03
29U tuyến giáp lành tínhE04
30Cường chức năng tuyến giáp (Basedow)E05
31Viêm tuyến giáp bán cấp Quervain và viêm tuyến giáp mạn tínhE06.1
32Bệnh đái tháo đường type1, type2E10 -> E14
32.1Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insulinE10
32.2Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insulinE11
32.3Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡngE12
32.4Bệnh đái tháo đường xác định khácE13
32.5Các thể đái tháo đường không xác địnhE14
33Cường tuyến yênE22
34Suy tuyến yên và các rối loạn khác của tuyến yênE23
35Bệnh CushingE24.0
36Suy tuyến thượng thậnE27.4
37Suy tuyến cận giápE20
38Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giápE21
39Bệnh WilsonE83.0
40Suy giáp sau điều trịE89.0
VBênh tâm thần 
41Sa sút trí tuệ trong bệnh AIzheimerF00
42Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máuF01
43Sa sút trí tuệ trong các bệnh lý khác được xếp loại ở chỗ khácF02
44Sa sút trí tuệ không biệt địnhF03
45Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thểF06
46Tâm thần phân liệtF20
47Rối loạn loại phân liệtF21
48Rối loạn hoang tưởng dai dẳngF22
49Rối loạn phân liệt cảm xúcF25
50Rối loạn cảm xúc lưỡng cựcF31
51Trầm cảmF32
52Rối loạn trầm cảm tái diễnF33
53Các trạng thái rối loạn khí sắcF34
54Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãiF40
55Các rối loạn lo âu khácF41
56Rối loạn ám ảnh cưỡng chếF42
57Các rối loạn dạng cơ thể.F45
58Rối loạn nhân cách và hành vi ở người thành niênF60 -> F69
58.1Rối loạn nhân cách đặc hiệu F60
58.2Rối loạn nhân cách khác và hỗn hợpF61
58.3Thay đổi nhân cách kéo dài, không thể quy cho một tổn thương hay bệnh nãoF62
58.4Rối loạn thói quen và xung độtF63
58.5Rối loạn xác định giới tínhF64
58.6Rối loạn trong sở thích tình dụcF65
58.7Rối loạn với hành vi tâm lý và kết hợp với sự phát triển và định hướng tình dụcF66
58.8Rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người trưởng thànhF68
58.9Rối loạn không xác định về nhân cách và hành vi ở người trưởng thànhF69
60Chậm phát triển tâm thầnF70 -> F79
60.1Chậm phát triển tâm thần nhẹF70
60.2Chậm phát triển tâm thần trung bìnhF71
60.3Chậm phát triển tâm thần nặngF72
60.4Chậm phát triển tâm thần nghiêm trọngF73
60.5Chậm phát triển tâm thần khácF78
60.6Chậm phát triển tâm thần không xác địnhF79
61Các rối loạn về phát triển tâm lýF80 -> F89
61.1Rối loạn phát triển đặc hiệu về lời nói và ngôn ngữF80
61.2Rối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ năng học tậpF81
61.3Rối loạn phát triển đặc hiệu chức năng vận độngF82
61.4Rối loạn phát triển lan tỏaF83
61.5Rối loạn khác của phát triển tâm lýF88
61.6Rối loạn phát triển tâm lý không xác địnhF89
62Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niênF90 -> F98
62.1Rối loạn tăng rộngF90
62.2Rối loạn cư xửF91
62.3Rối loạn hỗn hợp về cư xử và cảm xúcF92
62.4Rối loạn cảm xúc với sự khởi phát đặc biệt ở trẻ emF93
62.5Rối loạn hoạt động xã hội với sự khởi phát đặc hiệu ở trẻ em và thiếu niênF94
62.6Rối loạn máy giật ticF95
62.7Rối loạn cảm xúc và hành vi khác với sự khởi phát thường xảy ra ở trẻ em và thiếu niênF98
VIBệnh hệ thần kinh 
63Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác)G13
64Bệnh ParkinsonG20
65Hội chứng Parkinson thứ phátG21
66Loạn trương lực cơ (Dystonia)G24
67Bệnh AlzheimerG30
68Xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis)G35
69Viêm tủy hoại tử bán cấpG37.4
70Động kinhG40
71Bệnh nhược cơG70.0
VIIBệnh mắt và phần phụ của mắt 
72Hội chứng khô mắtH04.1.2
73Viêm loét giác mạcH16
74Viêm màng bồ đào trướcH20.2
75Hội chứng HaradaH30.8.1
76Viêm màng bồ đào (sau, toàn bộ)H30.9.1, H30.9.2
77Bệnh dịch kính võng mạch tăng sinhH33.4.1
78Tắc mạch máu trung tâm võng mạcH34.8
79Viêm mạch máu võng mạcH35.0.6
80Bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịchH35.7.1
81Bệnh lý võng mạc do xơ vữa động mạchH36.6
82Bệnh GlôcômB40
83Nhãn viêm giao cảmH44.1.2
84Viêm gai thịH46.2
85Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầuH46.3
VIIIBệnh tai và xương chũm 
86Bênh MénièreH81.0
87Điếc đột ngột không rõ nguyền nhânH91.2
88Điếc tiến triển 
89Thoát vị não, màng não vào tai - xương chũm 
90Khối u dây VII 
91Khối u dây VIII 
92Cholesteatoma đỉnh xương đá 
93Sarcoidosis tai 
94Điếc nghề nghiệp 
95Điếc tiếp nhận sau chấn thương xương thái dương 
96Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lựcQ16
97Hội chứng TurnerQ96
IXBệnh hệ tuần hoàn 
98Hội chứng mạch vành cấpI20 -> I23
98.1Cơn đau thắt ngựcI20
98.2Nhồi máu cơ tim cấp I21
98.3Nhồi máu cơ tim tiến triểnI22
98.4Một số biến chứng thường gặp sau nhồi máu cơ tim cấpI23
99Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạnI25
100Tắc mạch phổiI26
101Các bệnh tim do phổi khácI27
102Viêm màng ngoài tim cấpI30
103Viêm co thắt màng ngoài tim mạnI31.1
104Viêm cơ timI40
105Viêm nội tâm mạc nhiễm trùngI33, I38
105.1Viêm nội tâm mạc cấp và bán cấpI33
105.2Viêm nội tâm mạc, không xác địnhI38
106Suy tim độ 3-4 do các nguyên nhân khác nhauI50
107Xuất huyết nãoI61
108Nhồi máu nãoI63
109Đột quỵ không rõ nhồi máu não hay xuất huyết nãoI64
110Phình động mạch, lóc tách động mạchI71
111Viêm tắc động mạchI74
112Viêm tắc tĩnh mạchI80
113Biến chứng sau phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạchI97
X.Bệnh hệ hô hấp 
114Viêm thanh quản mạnJ37.0
115Políp của dây thanh âm và thanh quảnJ38.1
116Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tínhJ44
117Hen phế quảnJ45
118Giãn phế quản bội nhiễmJ47
119Bệnh bụi phổi thanJ60
120Bệnh bụi phổi amianJ61
121Bệnh bụi phổi silicJ62
122Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khácJ63
123Bệnh bụi phổi do bụi không xác địnhJ64
124Các bệnh phổi mô kẽ khácJ84
125Áp xe phổi và trung thấtJ85
126Mủ màng phổi mạn tínhJ86
127Suy hô hấp mạn tính.J96.1
XIBệnh hệ tiêu hóa 
128Viêm gan mạn tính tiến triểnK73
129Gan hóa sợi và xơ ganK74
130Viêm gan tự miễnK75.4
131Viêm đường mật mạnK80.3
132Viêm tụy mạn khácK86.1
XIIBệnh da và mô dưới da 
133PemphigusL10
134Bọng nước dạng PemphigusL12
135Bệnh Duhring BrocqL13.0
136Ly thượng bì bọng nước bẩm sinhL14
137Viêm da tróc vảy/ Đỏ da toàn thânL26
138Vảy nếnL40
139Vảy phấn đỏ nang lôngL44.0
140Hồng ban nútL52
141Viêm da mủ hoại thưL88
142Loét mạn tính daL98.4
XIIIBệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết 
143Lupus ban đỏ hệ thốngM32
144Viêm khớp do laoM01.1
145Viêm khớp phản ứng M02.8 -> M02.9
145.1Bệnh khớp phản ứng khácM02.8
145.2Bệnh khớp phản ứng không xác địnhM02.9
146Viêm khớp dạng thấpM05
147Viêm khớp vảy nến khácM07.3
148Bệnh GútM10
149Các bệnh khớp khác do vi tinh thểM11
150Thoái hóa khớp háng và hoại tử chỏm xương đùiM16
151Thoái hóa khớp gối giai đoạn 2 trở lênM17
152Viêm quanh nút động-mạchM30
153Viêm mạch hoại tử-không đặc hiệuM31.9
154Viêm đa cơ và daM33
155Xơ cứng bì toàn thểM34
156Hội chứng khô (Sjogren’s syndrome)M35.0
157Trượt đốt sống có biến chứngM43.1
158Viêm cột sống dính khớpM45
159Thoái hóa cột sống có biến chứngM47
160Lao cột sốngM49.0
161Bệnh đĩa đệm đốt sống cổM50
162Hoại tử xương vô khuẩn đầu xương CRNNM70.0
163Viêm quanh khớp vai thể đông cứngM75.0
164Loãng xương có kèm gãy xương bệnh lýM80
165Gãy xương không liền (khớp giả)M84.1
166Gãy xương bệnh lýM84.4
167Rối loạn khác về mật độ và cấu trúc xươngM85
168Cốt tủy viêmM86
169Hoại tử xươngM87
170Loạn dưỡng xương teo đét Sudeck-LericheM89.0
171Gãy xương trong bệnh khối UM90.7
172Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và mô liên kếtM95
XIVBệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 
173Tiểu máu dai dẳng và tái phátN02
174Hội chứng viêm thận mạnN03
175Hội chứng thận hưN04
176Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên phát và thứ phátN08
177Viêm ống kẽ thận mạn tínhN11
178Suy thận mạnN18
179Tiểu không tự chủN39.3, N39.4
179.1Không tự chủN39.3
179.2Đái không tự chủ xác định khácN39.4
180Dò bàng quang - sinh dục nữN82
XVThai nghén, sinh đẻ và hậu sản 
181Chửa trứng 
XVIVết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 
182Di chứng sau chấn thươngS64, S94, T09, T91, T92, T93
182.1Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tayS64
182.2Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chânS94
182.3Tổn thương khác của cột sống và thân, tầm xác địnhT09
182.4Di chứng tổn thương cổ và thân mìnhT91
182.5Di chứng tổn thương chi trênT92
182.6Di chứng tổn thương chi dướiT93
183Di chứng sau bỏng độ III trở lênT20 -> T26, T29, T30
183.1Bỏng và ăn mòn tại đầu và cổT20
183.2Bỏng và ăn mòn tại thânT21
183.3Bỏng và ăn mòn tại và chi trên, trừ cổ tay và bàn tayT22
183.4Bỏng và ăn mòn tại cổ tay và bàn tayT23
183.5Bỏng và ăn mòn tại háng và chi dưới trừ cổ chân và bàn chânT24
183.6Bỏng và ăn mòn tại cổ chân và bàn chânT25
183.7Bỏng và ăn mòn giới hạn tại mắt và phần phụ của mắtT26
183.8Bỏng và ăn mòn nhiều vùng cơ thểT29
183.9Bỏng và ăn mòn, vùng cơ thể chưa xác địnhT30
184Di chứng do phẫu thuật và tai biến điều trị 
185Di chứng do vết thương chiến tranh 
XVIICác yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế 
189Ghép giác mạcT86.84
190Các lỗ mở nhân tạo của đường tiêu hóaZ43.4
191Các lỗ mở nhân tạo của đường tiết niệuZ43.6
192Ghép tạng và điều trị sau ghép tạngZ94